Mẫu sale contract song ngữ - Luật sư biên soạn

Luật sư riêng cho doanh nghiệp - Luật Thiên Mã
Mẫu sale contract song ngữ - Luật sư biên soạn
🔥Standard
Mauhopdong.vn - HS2-215
4.9
110.3K
835

Tải về toàn bộ file

Bao gồm

80.000 ₫

File Word, PDFHướng dẫn chi tiếtTư vấn từ luật sư
Trường hợp bạn cần chỉnh sửa để phù hợp hơn với thực tế ký kết, hãy đăng ký Gói tư vấn – luật sư sẽ hướng dẫn và hiệu chỉnh chi tiết cho bạn.
Thông tin liên hệ tư vấn

Đảm bảo chất lượng

Kiểm duyệt bởi luật sư
Đảm bảo tính pháp lý
Cập nhật theo quy định mới nhất
Tổng tiền80.000 ₫

Video hướng dẫn thanh toán và tải về

Tư vấn hợp đồng - Luật Thiên Mã

Hợp đồng mua bán (Sale Contract) là văn bản pháp lý quan trọng được sử dụng phổ biến trong thương mại trong nước và quốc tế, nhằm xác định quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên bán và mua hàng hóa. Theo thống kê của Tổng cục Thống kê, mỗi năm Việt Nam thực hiện hàng trăm nghìn giao dịch thương mại với tổng giá trị hàng hóa lên đến hàng tỷ USD, trong đó việc lập hợp đồng mua bán chính xác và đầy đủ giúp giảm thiểu rủi ro tranh chấp, bảo vệ quyền lợi pháp lý cho cả người bán và người mua. Hợp đồng song ngữ Việt – Anh đặc biệt cần thiết khi giao dịch quốc tế, giúp đảm bảo hiểu đúng nghĩa các điều khoản. Để tải mẫu hợp đồng chuẩn và nhận tư vấn chi tiết, hãy liên hệ hotline 0977 523 155.

Thông tin hợp đồng

Mẫu sale contract song ngữ (Bilingual Sales Contract) là hợp đồng mua bán hàng hóa được soạn bằng tiếng Việt và tiếng Anh, thường sử dụng khi doanh nghiệp Việt Nam giao dịch với đối tác nước ngoài, ký hợp đồng xuất nhập khẩu hoặc thực hiện hoạt động thương mại quốc tế.

Một hợp đồng mua bán song ngữ cần quy định rõ tên hàng, số lượng, chất lượng, đơn giá, điều kiện giao hàng, thanh toán, chứng từ, kiểm tra hàng hóa, bảo hành, trách nhiệm vi phạm và phương thức giải quyết tranh chấp. Đặc biệt, các bên cần thống nhất ngôn ngữ ưu tiên, điều kiện Incoterms và luật áp dụng để tránh những cách hiểu khác nhau khi thực hiện hợp đồng.

Dưới đây là mẫu hợp đồng Việt – Anh theo hình thức đối chiếu từng điều khoản, kèm hướng dẫn sử dụng trong giao dịch thực tế.

1. Sale contract song ngữ là gì?

Sale contract song ngữ là hợp đồng xác lập quyền và nghĩa vụ giữa bên bán (Seller) và bên mua (Buyer), trong đó nội dung được trình bày bằng hai ngôn ngữ.

Hợp đồng thường được sử dụng trong các giao dịch xuất nhập khẩu hàng hóa, mua bán máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, sản phẩm tiêu dùng và giao dịch giữa doanh nghiệp Việt Nam với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Tùy từng giao dịch, hợp đồng có thể được điều chỉnh bởi pháp luật Việt Nam, pháp luật nước ngoài hoặc Công ước Viên về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG), nếu đáp ứng điều kiện áp dụng.

2. Những nội dung cần có trong hợp đồng mua bán song ngữ

Tiếng Việt

English

Thông tin các bên

Parties

Đối tượng hợp đồng

Subject Matter

Hàng hóa và quy cách

Goods and Specifications

Số lượng và chất lượng

Quantity and Quality

Giá trị hợp đồng

Contract Price

Điều kiện giao hàng

Delivery Terms

Thanh toán

Payment Terms

Đóng gói và ký mã hiệu

Packing and Marking

Kiểm tra và nghiệm thu

Inspection and Acceptance

Bảo hành

Warranty

Bất khả kháng

Force Majeure

Vi phạm và bồi thường

Breach and Damages

Luật áp dụng

Governing Law

Giải quyết tranh chấp

Dispute Resolution

Ngôn ngữ ưu tiên

Prevailing Language

Đối với hợp đồng ngoại thương, không nên chỉ ghi FOB, CIF hoặc DDP mà thiếu địa điểm giao hàng và phiên bản Incoterms áp dụng.

3. Mẫu sale contract song ngữ Việt – Anh chi tiết

Mẫu dưới đây sử dụng tình huống minh họa: doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu hàng hóa cho đối tác nước ngoài, thanh toán bằng USD, giao hàng theo điều kiện FOB. Tên doanh nghiệp, thông tin hàng hóa và giá trị cần được thay bằng dữ liệu thực tế trước khi ký.

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA SONG NGỮ

BILINGUAL SALES CONTRACT

Số hợp đồng / Contract No.: SC-001

Ngày ký / Date: …………………

Địa điểm ký / Place of Signing: …………………

Hai bên dưới đây thống nhất ký kết Hợp đồng mua bán hàng hóa với các điều khoản sau:

The following parties hereby agree to enter into this Sales Contract under the terms and conditions set forth below:

BÊN BÁN / THE SELLER

Tên doanh nghiệp / Company Name: …………………

Địa chỉ / Address: …………………

Mã số thuế / Tax Identification Number: …………………

Điện thoại / Telephone: …………………

Email: …………………

Người đại diện / Legal Representative: …………………

Chức vụ / Position: …………………

BÊN MUA / THE BUYER

Tên doanh nghiệp / Company Name: …………………

Địa chỉ / Address: …………………

Mã số đăng ký / Registration Number: …………………

Điện thoại / Telephone: …………………

Email: …………………

Người đại diện / Authorized Representative: …………………

Chức vụ / Position: …………………


ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG / ARTICLE 1. SUBJECT MATTER

Tiếng Việt

Bên Bán đồng ý bán và Bên Mua đồng ý mua hàng hóa theo chủng loại, số lượng, chất lượng, quy cách kỹ thuật và đơn giá quy định tại Hợp đồng này và Phụ lục 01.

Hàng hóa phải là hàng hóa hợp pháp, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng và điều kiện xuất nhập khẩu áp dụng tại thời điểm giao hàng.

English

The Seller agrees to sell and the Buyer agrees to purchase the goods in accordance with the descriptions, quantities, quality standards, technical specifications and unit prices specified in this Contract and Appendix 01.

The goods shall be lawful and comply with the applicable quality standards and export-import requirements at the time of delivery.

ĐIỀU 2. HÀNG HÓA, SỐ LƯỢNG VÀ CHẤT LƯỢNG / ARTICLE 2. GOODS, QUANTITY AND QUALITY

Tiếng Việt

Thông tin hàng hóa được xác định như sau:

STTTên hàng hóaQuy cáchSố lượngĐơn giá (USD)Thành tiền (USD)
1Sản phẩm ATheo Phụ lục 011.0002525.000
2Sản phẩm BTheo Phụ lục 015004020.000
 Tổng cộng   45.000

Bảng trên là số liệu minh họa. Chủng loại, số lượng và giá trị thực tế được xác định tại Phụ lục 01 đã ký.

Bên Bán bảo đảm hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, đúng quy cách và không có khiếm khuyết tại thời điểm chuyển giao rủi ro, trừ khi hai bên có thỏa thuận khác.

English

The goods shall be specified in Appendix 01, including their descriptions, technical specifications, quantities, unit prices and total amounts.

The illustrative total Contract value is USD 45,000. The actual goods and Contract value shall be determined in the duly executed Appendix 01.

Unless otherwise agreed, the Seller warrants that the goods are brand-new, unused, conform to the agreed specifications and are free from defects at the time risk passes to the Buyer.

ĐIỀU 3. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG / ARTICLE 3. CONTRACT PRICE

Tiếng Việt

Tổng giá trị minh họa của Hợp đồng là:

45.000 USD (Bốn mươi lăm nghìn đô la Mỹ).

Giá được xác định theo điều kiện FOB Cảng Hải Phòng, Việt Nam – Incoterms 2020.

Giá đã bao gồm những chi phí mà Bên Bán phải chịu theo điều kiện FOB đã thỏa thuận. Các chi phí thuộc trách nhiệm của Bên Mua theo điều kiện này do Bên Mua thanh toán.

English

The illustrative total Contract price is:

USD 45,000 (Forty-five thousand United States Dollars).

The price is based on FOB Hai Phong Port, Vietnam – Incoterms 2020.

The price includes the costs borne by the Seller under the agreed FOB term. The Buyer shall bear the costs allocated to it under that term.

ĐIỀU 4. ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG / ARTICLE 4. DELIVERY TERMS

Tiếng Việt

  1. Điều kiện giao hàng: FOB Cảng Hải Phòng, Việt Nam – Incoterms 2020.
  2. Thời hạn giao hàng: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên Bán nhận được khoản thanh toán đợt 1 và các thông tin cần thiết để thực hiện đơn hàng.
  3. Bên Mua có trách nhiệm chỉ định tàu và thông báo thông tin vận chuyển trong thời hạn hợp lý.
  4. Bên Bán có trách nhiệm thực hiện thủ tục xuất khẩu thuộc nghĩa vụ của mình.
  5. Rủi ro đối với hàng hóa được chuyển từ Bên Bán sang Bên Mua theo điều kiện FOB đã thỏa thuận.

English

  1. Delivery term: FOB Hai Phong Port, Vietnam – Incoterms 2020.
  2. Delivery period: Within 30 days from the Seller's receipt of the first payment and all information necessary to process the order.
  3. The Buyer shall nominate the vessel and provide shipping instructions within a reasonable period.
  4. The Seller shall complete the export clearance procedures falling within its obligations.
  5. Risk of loss of or damage to the goods shall pass from the Seller to the Buyer in accordance with the agreed FOB term.

ĐIỀU 5. ĐÓNG GÓI VÀ KÝ MÃ HIỆU / ARTICLE 5. PACKING AND MARKING

Tiếng Việt

Bên Bán phải đóng gói hàng hóa phù hợp với đặc tính sản phẩm, phương thức vận chuyển và điều kiện giao hàng.

Bao bì phải bảo vệ hàng hóa khỏi những hư hỏng có thể dự liệu hợp lý trong quá trình bốc xếp và vận chuyển.

Ký mã hiệu phải thể hiện thông tin cần thiết để nhận diện kiện hàng, số hợp đồng, số lượng và các chỉ dẫn xử lý đặc biệt nếu có.

English

The Seller shall pack the goods in a manner suitable for their characteristics, the mode of transportation and the agreed delivery conditions.

The packaging shall protect the goods against reasonably foreseeable damage during handling and transportation.

Shipping marks shall contain the information necessary to identify the packages, Contract number, quantity and any special handling instructions.

ĐIỀU 6. THANH TOÁN / ARTICLE 6. PAYMENT TERMS

Tiếng Việt

Bên Mua thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng quốc tế theo tiến độ:

  • Đợt 1: 30% giá trị Hợp đồng trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ký.
  • Đợt 2: 70% giá trị Hợp đồng trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày Bên Bán cung cấp bản sao bộ chứng từ giao hàng phù hợp với Hợp đồng.

Thông tin tài khoản ngân hàng của Bên Bán được xác định tại Phụ lục 02.

Phí ngân hàng phát sinh tại ngân hàng của mỗi bên do bên đó chịu, trừ khi hai bên có thỏa thuận khác.

English

The Buyer shall make payment by international bank transfer as follows:

  • First installment: 30% of the Contract value within five business days after signing.
  • Second installment: 70% of the Contract value within five business days after the Seller provides copies of the shipping documents conforming to this Contract.

The Seller's bank account details are specified in Appendix 02.

Each party shall bear the charges imposed by its own bank unless otherwise agreed.

ĐIỀU 7. CHỨNG TỪ GIAO HÀNG / ARTICLE 7. SHIPPING DOCUMENTS

Tiếng Việt

Bên Bán cung cấp bộ chứng từ phù hợp với giao dịch, bao gồm:

  1. Hóa đơn thương mại.
  2. Phiếu đóng gói.
  3. Vận đơn đường biển.
  4. Giấy chứng nhận xuất xứ nếu được thỏa thuận và đáp ứng điều kiện cấp.
  5. Chứng thư chất lượng hoặc kiểm định nếu có.
  6. Các chứng từ khác theo Phụ lục.

Bản gốc hoặc bản điện tử của chứng từ được cung cấp theo phương thức và thời hạn hai bên thống nhất.

English

The Seller shall provide the shipping documents applicable to the transaction, including:

  1. Commercial Invoice.
  2. Packing List.
  3. Bill of Lading.
  4. Certificate of Origin, if agreed and eligible for issuance.
  5. Quality or Inspection Certificate, if applicable.
  6. Other documents specified in the Appendix.

Original or electronic documents shall be provided in the manner and within the period agreed by the parties.

ĐIỀU 8. KIỂM TRA VÀ KHIẾU NẠI / ARTICLE 8. INSPECTION AND CLAIMS

Tiếng Việt

Bên Mua có quyền kiểm tra hàng hóa khi nhận hàng.

Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hàng, Bên Mua phải thông báo bằng văn bản cho Bên Bán về những sai lệch số lượng hoặc hư hỏng có thể phát hiện bằng kiểm tra thông thường.

Đối với khiếm khuyết tiềm ẩn, Bên Mua phải thông báo trong thời hạn hợp lý kể từ khi phát hiện hoặc đáng lẽ phải phát hiện khiếm khuyết, phù hợp với luật áp dụng và thời hạn bảo hành đã thỏa thuận.

Thông báo khiếu nại phải kèm tài liệu chứng minh hợp lý.

English

The Buyer shall have the right to inspect the goods upon receipt.

Within seven business days after receipt, the Buyer shall notify the Seller in writing of any quantity discrepancy or damage discoverable through ordinary inspection.

For latent defects, the Buyer shall give notice within a reasonable time after discovering or when it ought to have discovered the defects, subject to the governing law and the agreed warranty period.

Claims shall be supported by reasonable documentary evidence.

ĐIỀU 9. BẢO HÀNH / ARTICLE 9. WARRANTY

Tiếng Việt

Bên Bán bảo hành hàng hóa trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Bên Mua nhận hàng, trừ khi Phụ lục quy định thời hạn khác.

Bảo hành áp dụng đối với lỗi sản xuất hoặc sự không phù hợp thuộc trách nhiệm của Bên Bán.

Bên Bán có trách nhiệm sửa chữa, thay thế hoặc đưa ra biện pháp khắc phục phù hợp trong thời hạn hợp lý sau khi xác nhận khiếu nại hợp lệ.

English

The Seller warrants the goods for twelve months from the date of receipt by the Buyer unless a different period is specified in the Appendix.

The warranty covers manufacturing defects and non-conformities attributable to the Seller.

The Seller shall repair, replace or otherwise remedy valid warranty claims within a reasonable period after verification.

ĐIỀU 10. CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU / ARTICLE 10. TRANSFER OF TITLE

Tiếng Việt

Quyền sở hữu hàng hóa được chuyển cho Bên Mua khi Bên Bán nhận đủ tiền thanh toán theo Hợp đồng, trong phạm vi được luật áp dụng cho phép.

Việc chuyển quyền sở hữu không làm thay đổi thời điểm chuyển rủi ro được xác định theo điều kiện FOB.

English

Title to the goods shall pass to the Buyer upon the Seller's receipt of full payment under this Contract, to the extent permitted by the governing law.

The transfer of title shall not alter the transfer of risk determined under the agreed FOB term.

ĐIỀU 11. BẤT KHẢ KHÁNG / ARTICLE 11. FORCE MAJEURE

Tiếng Việt

Bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải thông báo cho bên còn lại trong thời hạn hợp lý, cung cấp thông tin về ảnh hưởng của sự kiện và thực hiện các biện pháp hợp lý để hạn chế thiệt hại.

Hai bên thương lượng điều chỉnh tiến độ hoặc phương án tiếp tục thực hiện Hợp đồng.

English

The party affected by a force majeure event shall notify the other party within a reasonable time, provide information concerning its effects and take reasonable measures to mitigate losses.

The parties shall negotiate an adjustment to the performance schedule or an appropriate arrangement for continued performance.

ĐIỀU 12. VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG / ARTICLE 12. BREACH AND DAMAGES

Tiếng Việt

Bên vi phạm Hợp đồng phải chịu trách nhiệm đối với hành vi vi phạm theo Hợp đồng và luật áp dụng.

Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu khắc phục, bồi thường thiệt hại và áp dụng các biện pháp khác được pháp luật cho phép.

Mọi khoản phạt vi phạm, nếu được thỏa thuận, phải phù hợp với giới hạn bắt buộc của luật áp dụng.

English

A party in breach shall be liable in accordance with this Contract and the governing law.

The aggrieved party may request remedial performance, claim damages and exercise other remedies permitted by law.

Any agreed contractual penalty shall comply with the mandatory limits of the governing law.

ĐIỀU 13. LUẬT ÁP DỤNG / ARTICLE 13. GOVERNING LAW

Tiếng Việt

Hợp đồng này được điều chỉnh bởi Công ước Viên về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG) trong phạm vi Công ước được áp dụng.

Đối với những vấn đề không thuộc phạm vi điều chỉnh của CISG, pháp luật Việt Nam được áp dụng.

English

This Contract shall be governed by the United Nations Convention on Contracts for the International Sale of Goods (CISG) to the extent applicable.

Matters falling outside the scope of the CISG shall be governed by the laws of Vietnam.

ĐIỀU 14. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP / ARTICLE 14. DISPUTE RESOLUTION

Tiếng Việt

Mọi tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến Hợp đồng trước hết được giải quyết bằng thương lượng trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày một bên gửi thông báo tranh chấp.

Nếu thương lượng không thành, tranh chấp được giải quyết bằng trọng tài tại Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC) theo Quy tắc tố tụng trọng tài của Trung tâm này.

Địa điểm trọng tài: Hà Nội, Việt Nam.

Ngôn ngữ trọng tài: Tiếng Anh.

Số lượng trọng tài viên: Một.

English

Any dispute arising out of or in connection with this Contract shall first be resolved through negotiations within thirty days from the date on which either party gives notice of the dispute.

If the dispute cannot be resolved through negotiations, it shall be settled by arbitration at the Vietnam International Arbitration Centre (VIAC) in accordance with its Rules of Arbitration.

Seat of arbitration: Hanoi, Vietnam.

Language of arbitration: English.

Number of arbitrators: One.

ĐIỀU 15. NGÔN NGỮ HỢP ĐỒNG / ARTICLE 15. CONTRACT LANGUAGE

Tiếng Việt

Hợp đồng được lập bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

Hai bản ngôn ngữ có giá trị như nhau. Trong trường hợp có sự khác biệt về cách hiểu hoặc diễn giải, bản tiếng Anh được ưu tiên áp dụng.

English

This Contract is executed in Vietnamese and English.

Both language versions shall have equal validity. In the event of any discrepancy in interpretation, the English version shall prevail.

ĐIỀU 16. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG / ARTICLE 16. EFFECTIVENESS

Tiếng Việt

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày đại diện có thẩm quyền của hai bên ký.

Mọi sửa đổi, bổ sung phải được lập bằng văn bản và có sự chấp thuận của hai bên.

Các Phụ lục được ký hợp lệ là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.

English

This Contract shall become effective upon signature by the duly authorized representatives of both parties.

Any amendment or supplement shall be made in writing and agreed upon by both parties.

Duly executed Appendices shall form an integral part of this Contract.


ĐẠI DIỆN BÊN BÁN / FOR THE SELLER

Họ tên / Full Name: …………………

Chức vụ / Position: …………………

Chữ ký / Signature: …………………

ĐẠI DIỆN BÊN MUA / FOR THE BUYER

Họ tên / Full Name: …………………

Chức vụ / Position: …………………

Chữ ký / Signature: …………………

4. Hướng dẫn sử dụng mẫu sale contract song ngữ

Trước khi ký, doanh nghiệp cần điều chỉnh hợp đồng theo giao dịch thực tế, đặc biệt là điều kiện giao hàng và thanh toán. Incoterms 2020 của Phòng Thương mại Quốc tế (ICC) gồm 11 điều kiện, quy định cách phân chia nghĩa vụ, chi phí và rủi ro giao hàng giữa các bên.

Đối với thanh toán quốc tế, nếu hai bên sử dụng thư tín dụng (L/C) thay vì chuyển khoản T/T như mẫu trên, cần thay toàn bộ Điều 6 và thống nhất danh mục chứng từ tại Điều 7.

Việt Nam là thành viên CISG từ ngày 1/1/2017. Tuy nhiên, Công ước không tự động áp dụng cho mọi giao dịch có yếu tố nước ngoài; cần xem xét địa điểm kinh doanh của các bên, loại hàng hóa và thỏa thuận lựa chọn luật.

5. Những sai sót thường gặp khi ký sale contract song ngữ

  • Hai bản ngôn ngữ không thống nhất: Giá, thời hạn thanh toán hoặc phạm vi bảo hành khác nhau giữa bản Việt và bản Anh.

  • Không ghi phiên bản Incoterms: Chỉ ghi FOB hoặc CIF mà thiếu địa điểm và phiên bản áp dụng.

  • Chưa phân biệt chuyển quyền sở hữu và chuyển rủi ro: Hai thời điểm này có thể khác nhau.

  • Thiếu cơ chế khiếu nại: Không xác định thời hạn kiểm tra hàng hóa và cách xử lý hàng không phù hợp.

  • Điều khoản trọng tài thiếu chính xác: Không thống nhất tổ chức trọng tài, địa điểm, ngôn ngữ và số lượng trọng tài viên.

6. Tải mẫu sale contract song ngữ

Mẫu sale contract song ngữ tại Mẫu Hợp Đồng có thể được sử dụng làm nền cho các giao dịch mua bán hàng hóa quốc tế, xuất nhập khẩu và mua bán giữa doanh nghiệp Việt Nam với đối tác nước ngoài.

Team biên tập Mẫu Hợp Đồng khuyến nghị rà soát kỹ phụ lục hàng hóa, điều kiện giao hàng, phương thức thanh toán, luật áp dụng và ngôn ngữ ưu tiên. Đây là những nội dung cần được điều chỉnh theo từng giao dịch, thay vì giữ nguyên toàn bộ một hợp đồng mẫu.

Lưu ý: Số lượng, đơn giá, tỷ lệ thanh toán và thời hạn bảo hành trong mẫu trên chỉ là dữ liệu minh họa, không phải mức áp dụng bắt buộc.

Đánh giá từ khách hàng

Đánh giá